Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 释
解释giải thích
释放thả
爱不释手thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại
giải thích · phóng thích
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 解释, 释放, 爱不释手. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.