字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

不知所措

bùzhī-suǒcuò

không biết phải làm sao; hết cách

Gặp trong câu

突然被老师点名,他一时不知所措。

tūrán bèi lǎoshī diǎnmíng tā yìshí bùzhī-suǒcuò

Bất ngờ bị thầy gọi tên, cậu ấy nhất thời lúng túng không biết làm sao.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.