字舟Zizhou
措
Học chữ · Cấp 4

措

PinyincuòHán Việtthố / trách

xử lý · quản lý

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 措施, 筹措, 举措. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 手Cấp 45 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 措

5 từ
措施cuòshībiện pháp
筹措chóucuòhuy động
举措jǔcuòđộng thái; hành động; biện pháp
措手不及cuòshǒu-bùjíkhông có thời gian ứng phó; bị bất ngờ
惊慌失措jīnghuāng-shīcuòmất bình tĩnh vì sợ hãi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 11 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
措Số nét11 nét.