Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 措
措施biện pháp
筹措huy động
举措động thái; hành động; biện pháp
措手不及không có thời gian ứng phó; bị bất ngờ
惊慌失措mất bình tĩnh vì sợ hãi
xử lý · quản lý
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 措施, 筹措, 举措. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.