Từ vựng · HSK 7–9触目惊心
chùmù-jīngxīn
gây chấn động; kinh hoàng
Gặp trong câu
河里漂满了垃圾,场面触目惊心。 hé lǐ piāo mǎn le lājī chǎngmiàn chùmù-jīngxīn
Rác trôi đầy sông, cảnh tượng thật kinh hoàng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.