Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 触
接触chạm
触动chạm
触犯vi phạm
触觉cảm giác xúc giác; cảm giác chạm
触摸chạm
抵触mâu thuẫn
感触suy nghĩ và cảm xúc
触目惊心nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim; sốc
chạm · tiếp xúc với cái gì
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 接触, 触动, 触犯. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.