字舟Zizhou
触
Học chữ · Cấp 5

触 / 觸

PinyinchùHán Việtxúc

chạm · tiếp xúc với cái gì

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 接触, 触动, 触犯. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 角Cấp 58 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 触

8 từ
接触jiēchùchạm
触动chùdòngchạm
触犯chùfànvi phạm
触觉chùjuécảm giác xúc giác; cảm giác chạm
触摸chùmōchạm
抵触dǐchùmâu thuẫn
感触gǎnchùsuy nghĩ và cảm xúc
触目惊心chùmù-jīngxīnnghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim; sốc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 角 · 13 nét

角Bộ thủBộ số 148 trong hệ tra cứu Unicode.
触Số nét13 nét.
觸phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.