字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

从容不迫

cóngróng-búpò

bình tĩnh

Gặp trong câu

遇到问题,她总是从容不迫地解决。

yùdào wèntí tā zǒngshì cóngróng-búpò de jiějué

Gặp vấn đề, cô ấy luôn giải quyết một cách ung dung điềm tĩnh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.