字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

大有可为

dàyǒu-kěwéi

có triển vọng lớn trong tương lai; rất đáng làm

Gặp trong câu

只要肯努力,年轻人在农村也大有可为。

zhǐyào kěn nǔlì niánqīng rén zài nóngcūn yě dàyǒu-kěwéi

Chỉ cần chịu cố gắng, người trẻ ở nông thôn cũng có rất nhiều đất để phát triển.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.