字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

当务之急

dāngwùzhījí

việc cấp bách trước mắt; việc cần ưu tiên ngay

Gặp trong câu

解决这个问题是当务之急。

jiějué zhè gè wèntí shì dāngwùzhījí

Giải quyết vấn đề này là việc cấp bách trước mắt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.