Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 务
服务phục vụ
任务nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
公务员công chức
员(服务员)-viên; người làm/thuộc một lĩnh vực
家务công việc nhà
商务công việc thương mại
义务nhiệm vụ; nghĩa vụ
业务kinh doanh
职务chức vụ
财务công việc tài chính
公务công vụ
劳务dịch vụ