字舟Zizhou
务
Học chữ · Cấp 2

务 / 務

PinyinwùHán Việtvụ

công việc · tham gia

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 服务, 任务, 公务员. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 力Cấp 2Viết cấp 222 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 务

12 từ
服务fúwùphục vụ
任务rènwunhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
公务员gōngwùyuáncông chức
员(服务员)yuán(fúwùyuán)-viên; người làm/thuộc một lĩnh vực
家务jiāwùcông việc nhà
商务shāngwùcông việc thương mại
义务yìwùnhiệm vụ; nghĩa vụ
业务yèwùkinh doanh
职务zhíwùchức vụ
财务cáiwùcông việc tài chính
公务gōngwùcông vụ
劳务láowùdịch vụ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 力 · 5 nét

力Bộ thủBộ số 19 trong hệ tra cứu Unicode.
务Số nét5 nét.
務phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.