字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

得不偿失

débùchángshī

được không bù mất

Gặp trong câu

为了省一点钱而影响健康,实在得不偿失。

wèile shěng yī diǎn qián ér yǐngxiǎng jiànkāng shízài débùchángshī

Vì tiết kiệm chút tiền mà ảnh hưởng đến sức khỏe thì thật là được không bù mất.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.