字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

得天独厚

détiāndúhòu

được trời phú; có điều kiện ưu việt đặc biệt

Gặp trong câu

这里有得天独厚的自然条件。

zhèlǐ yǒu détiāndúhòu de zìrán tiáojiàn

Nơi đây có điều kiện tự nhiên ưu đãi đặc biệt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.