字舟Zizhou
独
Học chữ · Cấp 4

独 / 獨

PinyindúHán Việtđộc
Phó từ

một mình

9 nétBộ 犬Cấp 4Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 独 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 独

11 từ
单独dāndúmột mình
独立dúlìđộc lập
独特dútèđộc đáo; đặc trưng
独自dúzìmột mình
孤独gūdúcô đơn
独唱dúchàngđơn ca
独家dújiāđộc quyền
独身dúshēnchưa kết hôn; độc thân
唯独wéidúchỉ
得天独厚détiāndúhòuđược trời phú
独立自主dúlì-zìzhǔđộc lập và tự chủ; tự quyết
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 犬 · 9 nét

犬Bộ thủBộ số 94 trong hệ tra cứu Unicode.
独Số nét9 nét.
獨phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.