字舟Zizhou
厚
Học chữ · Cấp 4

厚

PinyinhòuHán Việthậu
Tính từ

dày

9 nétBộ 厂Cấp 4Viết cấp 312 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 厚 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 厚

11 từ
深厚shēnhòusâu sắc; uyên thâm
醇厚chúnhòuđậm đà và phong phú
敦厚dūnhòuchân thành
丰厚fēnghòuhào phóng; dồi dào
厚道hòudaotốt bụng và thật thà
厚度hòudùđộ dày
宽厚kuānhòukhoan dung
浓厚nónghòudày
雄厚xiónghòuđáng kể; mạnh mẽ; dồi dào
得天独厚détiāndúhòuđược trời phú
无可厚非wúkěhòufēixem 未可厚非
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 厂 · 9 nét

厂Bộ thủBộ số 27 trong hệ tra cứu Unicode.
厚Số nét9 nét.