字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

得心应手

déxīn-yìngshǒu

thuận tay; làm rất thành thạo

Gặp trong câu

熟悉工作以后,他处理任务得心应手。

shúxi gōngzuò yǐhòu tā chǔlǐ rènwu déxīn-yìngshǒu

Sau khi quen việc, anh ấy xử lý nhiệm vụ rất thành thạo.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.