Từ vựng · HSK 7–9丢三落四
diūsān-làsì
đãng trí
Gặp trong câu
他总是丢三落四,出门老忘带钥匙。 tā zǒngshì diūsān-làsì chūmén lǎo wàng dài yàoshi
Anh ấy lúc nào cũng đãng trí, ra ngoài hay quên mang chìa khóa.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.