字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

恶

è

ác

Gặp trong câu

那个恶人伤害了许多人。

nàge è rén shānghài le xǔduō rén

Kẻ ác đó đã làm hại nhiều người.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.