字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

耳熟能详

ěrshú-néngxiáng

nghe nhiều đến thuộc lòng; quen thuộc

Gặp trong câu

这些民间故事,大家都耳熟能详。

zhèxiē mínjiān gùshi dàjiā dōu ěrshú-néngxiáng

Những câu chuyện dân gian này, ai cũng đã nghe quen đến thuộc lòng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.