Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 详
详细chi tiết
详尽thấu đáo và chi tiết
耳熟能详điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết
chi tiết
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 详细, 详尽, 耳熟能详. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.