字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

废寝忘食

fèiqǐn-wàngshí

quên ăn quên ngủ vì quá chuyên tâm

Gặp trong câu

他常常废寝忘食。

tā chángcháng fèiqǐn-wàngshí

Anh ấy thường làm việc đến mức quên ăn quên ngủ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.