Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 食
食物thực phẩm
美食món ngon
食品thực phẩm; đồ ăn; lương thực
粮食lương thực
零食đồ ăn vặt
食堂phòng ăn; căng-tin
饮食ăn uống
食欲sự thèm ăn
伙食thức ăn
膳食bữa ăn; đồ ăn
食宿ăn ở
食用ăn; tiêu thụ
ăn · thức ăn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 食物, 美食, 食品. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.