字舟Zizhou
食
Học chữ · Cấp 2

食

PinyinshíHán Việtthực / tự

ăn · thức ăn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 食物, 美食, 食品. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 食Cấp 2Viết cấp 217 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 食

12 từ
食物shíwùthực phẩm
美食měishímón ngon
食品shípǐnthực phẩm; đồ ăn; lương thực
粮食liángshilương thực
零食língshíđồ ăn vặt
食堂shítángphòng ăn; căng-tin
饮食yǐnshíăn uống
食欲shíyùsự thèm ăn
伙食huǒ·shíthức ăn
膳食shànshíbữa ăn; đồ ăn
食宿shísùăn ở
食用shíyòngăn; tiêu thụ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 食 · 9 nét

食Bộ thủBộ số 184 trong hệ tra cứu Unicode.
食Số nét9 nét.