字舟Zizhou
寝
Học chữ · Cấp 7-9

寝 / 寢

PinyinqǐnHán Việttẩm

nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi · phòng ngủ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 寝室, 废寝忘食. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 宀Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 寝

2 từ
寝室qǐnshìphòng ngủ
废寝忘食fèiqǐn-wàngshíquên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 13 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
寝Số nét13 nét.
寢phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.