Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 寝
寝室phòng ngủ
废寝忘食quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
nằm xuống ngủ hoặc nghỉ ngơi · phòng ngủ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 寝室, 废寝忘食. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.