字舟Zizhou
忘
Học chữ · Cấp 1

忘

PinyinwàngHán Việtvong
Động từ

quên

7 nétBộ 心Cấp 1Viết cấp 18 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 忘 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 忘

7 từ
忘记wàngjìquên
难忘nánwàngkhó quên
忘掉wàng∥diàoquên
遗忘yíwàngquên; không nghĩ về nữa
忘不了wàng bu liǎokhông thể quên
废寝忘食fèiqǐn-wàngshíquên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
念念不忘niànniàn-búwàngluôn ghi nhớ trong lòng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 7 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
忘Số nét7 nét.