字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

风餐露宿

fēngcān-lùsù

nghĩa đen: ăn gió ngủ sương

Gặp trong câu

他们一路风餐露宿,终于到了目的地。

tā men yílù fēngcān-lùsù zhōngyú dào le mùdìdì

Họ dãi gió dầm sương suốt đường đi và cuối cùng đã tới nơi.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.