字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

风和日丽

fēnghé-rìlì

gió nhẹ, nắng đẹp; thời tiết đẹp, đặc biệt vào mùa xuân

Gặp trong câu

那天风和日丽,公园里到处是游客。

nà tiān fēnghé-rìlì gōngyuán lǐ dàochù shì yóukè

Hôm đó trời trong gió nhẹ, công viên đâu đâu cũng có du khách.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.