字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

峰回路转

fēnghuí-lùzhuǎn

đường núi quanh co; (nghĩa bóng) tình thế bỗng chuyển biến tốt

Gặp trong câu

事情本来没有希望,可是后来又峰回路转了。

shìqing běnlái méiyǒu xīwàng kěshì hòulái yòu fēnghuí-lùzhuǎn le

Việc vốn không còn hy vọng, nhưng về sau lại chuyển biến tốt đẹp.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.