字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

风雨无阻

fēngyǔ-wúzǔ

bất kể mưa gió; không gì cản trở

Gặp trong câu

工人风雨无阻,坚持工作。

gōngrén fēngyǔ-wúzǔ jiānchí gōngzuò

Công nhân bất kể mưa gió vẫn kiên trì làm việc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.