字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

改邪归正

gǎixié-guīzhèng

sửa đổi cách sống

Gặp trong câu

从监狱出来后,他改邪归正,开了一家小店。

cóng jiānyù chūlái hòu tā gǎixié-guīzhèng kāi le yī jiā xiǎo diàn

Sau khi ra tù, anh ấy hoàn lương và mở một cửa hàng nhỏ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.