字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

杆

gǎn

cây sào, cột; khẩu (súng), cây (cân) (lượng từ)

Gặp trong câu

墙上挂着一杆旧枪。

qiáng shàng guà zhe yī gǎn jiù qiāng

Trên tường treo một khẩu súng cũ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.