字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

顾全大局

gùquán-dàjú

nghĩ đến đại cục; xét lợi ích chung

Gặp trong câu

他处理问题时很顾全大局。

tā chǔlǐ wèntí shí hěn gùquán-dàjú

Khi xử lý vấn đề, anh ấy rất biết cân nhắc đại cục.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.