字舟Zizhou
局
Học chữ · Cấp 4

局

PinyinjúHán Việtcục
Danh từLượng từ

cục/cơ quan; cuộc/ván; tình thế · văn phòng

7 nétBộ 尸Cấp 4Viết cấp 316 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Phân biệt các cách dùng

júDanh từ · Cấp 4

cục/cơ quan; cuộc/ván; tình thế

júLượng từ · Cấp 6

văn phòng

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 局

10 từ
邮局yóujúbưu điện
局面júmiànkhía cạnh
局长júzhǎngcục trưởng
布局bùjúsắp xếp
出局chū∥júbị loại; bị loại
大局dàjútình hình tổng thể
格局géjúkết cấu
僵局jiāngjúbế tắc
结局jiéjúkết cục
局部júbùmột phần
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 尸 · 7 nét

尸Bộ thủBộ số 44 trong hệ tra cứu Unicode.
局Số nét7 nét.