字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

刮目相看

guāmù-xiāngkàn

nhìn bằng con mắt khác; đánh giá lại cao hơn

Gặp trong câu

他的进步让大家刮目相看。

tā de jìnbù ràng dàjiā guāmù-xiāngkàn

Sự tiến bộ của anh ấy khiến mọi người phải nhìn bằng con mắt khác.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.