字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

归根到底

guīgēn-dàodǐ

suy cho cùng, xét đến cùng

Gặp trong câu

归根到底,问题还是出在管理上。

guīgēn-dàodǐ wèntí háishi chū zài guǎnlǐ shàng

Suy cho cùng, vấn đề vẫn nằm ở khâu quản lý.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.