字舟Zizhou
根
Học chữ · Cấp 3

根

PinyingēnHán Việtcăn
Lượng từ · Danh từ

rễ; gốc; cái/chiếc (lượng từ cho vật dài)

10 nétBộ 木Cấp 3Viết cấp 310 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 根 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 根

9 từ
根本gēnběncăn bản; gốc rễ; hoàn toàn (thường trong phủ định)
根据gēnjùdựa vào; theo; căn cứ
根基gēnjīnền tảng
根源gēnyuánnguồn gốc
根治gēnzhìđưa vào kiểm soát vĩnh viễn
扎根zhā∥gēnbén rễ
根深蒂固gēnshēn-dìgùăn sâu bám rễ
归根到底guīgēn-dàodǐsau cùng
斩草除根zhǎncǎo-chúgēnnhổ cỏ tận gốc; phá hủy triệt để
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 10 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
根Số nét10 nét.