字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

和平共处

hépíng gòngchǔ

chung sống hòa bình

Gặp trong câu

不同国家可以和平共处。

bù tóng guójiā kěyǐ hépíng gòngchǔ

Các quốc gia khác nhau có thể chung sống hòa bình.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.