字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

鹤立鸡群

hèlìjīqún

hạc đứng giữa bầy gà; vượt trội hẳn

Gặp trong câu

他身材高大,站在人群中鹤立鸡群。

tā shēncái gāodà zhàn zài rénqún zhōng hèlìjīqún

Anh ấy cao lớn, đứng giữa đám đông nổi bật như hạc giữa bầy gà.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.