字舟Zizhou
鸡
Học chữ · Cấp 1

鸡 / 雞

PinyinjīHán Việtkê
Danh từ

gà

7 nétBộ 鸟Cấp 1Viết cấp 15 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 鸡 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 鸡

4 từ
鸡蛋jīdàntrứng (gà)
公鸡gōngjīgà trống
母鸡mǔjīgà mái
鹤立鸡群hèlìjīqúnhạc đứng giữa bầy gà; vượt trội hẳn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鸟 · 7 nét

鸟Bộ thủBộ số 196' trong hệ tra cứu Unicode.
鸡Số nét7 nét.
雞phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.