Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 鹤
仙鹤sếu đầu đỏ
鹤立鸡群hạc đứng giữa bầy gà; vượt trội hẳn
chim hạc
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 仙鹤, 鹤立鸡群. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.