字舟Zizhou
鹤
Học chữ · Cấp 7-9

鹤 / 鶴

PinyinhèHán Việthạc

chim hạc

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 仙鹤, 鹤立鸡群. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 鸟Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 鹤

2 từ
仙鹤xiānhèsếu đầu đỏ
鹤立鸡群hèlìjīqúnhạc đứng giữa bầy gà; vượt trội hẳn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鸟 · 15 nét

鸟Bộ thủBộ số 196' trong hệ tra cứu Unicode.
鹤Số nét15 nét.
鶴phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.