字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

化险为夷

huàxiǎnwéiyí

biến nguy thành an; tránh được tai họa

Gặp trong câu

幸亏大家冷静应对,才化险为夷。

xìngkuī dàjiā lěngjìng yìngduì cái huàxiǎnwéiyí

May nhờ mọi người bình tĩnh ứng phó nên mới biến nguy thành an.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.