Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 夷
化险为夷biến nguy thành an; tránh được tai họa
man di · tiêu diệt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 化险为夷. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.