Từ vựng · HSK 7–9黄昏
huánghūn
chạng vạng
Gặp trong câu
黄昏时分,老人常常在湖边散步。 huánghūn shí fēn lǎorén chángcháng zài hú biān sànbù
Lúc chạng vạng, ông cụ thường đi dạo bên hồ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.