字舟Zizhou
黄
Học chữ · Cấp 2

黄 / 黃

PinyinhuángHán Việthoàng
Tính từ

màu vàng

11 nétBộ 黃Cấp 2Viết cấp 25 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 黄 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 黄

4 từ
黄色huángsèmàu vàng
黄瓜huáng·guādưa chuột
黄金huángjīnvàng
黄昏huánghūnchạng vạng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 黃 · 11 nét

黃Bộ thủBộ số 201 trong hệ tra cứu Unicode.
黄Số nét11 nét.
黃phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.