着火时,她急中生智,用湿毛巾捂住了嘴。
zháohuǒ shí tā jízhōng-shēngzhì yòng shī máojīn wǔ zhù le zuǐ
Khi cháy, cô ấy nhanh trí lấy khăn ướt che miệng.
jízhōng-shēngzhì
zháohuǒ shí tā jízhōng-shēngzhì yòng shī máojīn wǔ zhù le zuǐ
Khi cháy, cô ấy nhanh trí lấy khăn ướt che miệng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.