字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

急中生智

jízhōng-shēngzhì

nhanh trí trong tình huống khẩn cấp

Gặp trong câu

着火时,她急中生智,用湿毛巾捂住了嘴。

zháohuǒ shí tā jízhōng-shēngzhì yòng shī máojīn wǔ zhù le zuǐ

Khi cháy, cô ấy nhanh trí lấy khăn ướt che miệng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.