字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

见多识广

jiànduō-shíguǎng

từng trải và hiểu biết rộng

Gặp trong câu

走过很多国家的人,往往见多识广。

zǒu guo hěn duō guójiā de rén wǎngwǎng jiànduō-shíguǎng

Người đã đi qua nhiều nước thường từng trải và hiểu biết rộng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.