字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

见利忘义

jiànlì-wàngyì

nghĩa đen thấy lợi quên nghĩa

Gặp trong câu

他是个见利忘义的人,不值得相信。

tā shì gè jiànlì-wàngyì de rén bù zhídé xiāngxìn

Anh ta là kẻ thấy lợi quên nghĩa, không đáng tin.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.