字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

见义勇为

jiànyì-yǒngwéi

thấy điều đúng đắn liền dũng cảm hành động; đứng lên dũng cảm vì sự thật

Gặp trong câu

见义勇为的人应该得到大家的尊敬。

jiànyì-yǒngwéi de rén yīnggāi dédào dàjiā de zūnjìng

Người dũng cảm làm việc nghĩa nên được mọi người kính trọng.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.