字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

交头接耳

jiāotóu-jiē’ěr

thì thầm to nhỏ với nhau

Gặp trong câu

上课时请不要交头接耳。

shàngkè shí qǐng búyào jiāotóu-jiē’ěr

Trong giờ học xin đừng thì thầm to nhỏ với nhau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.