字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

惊慌失措

jīnghuāng-shīcuò

mất bình tĩnh vì sợ hãi

Gặp trong câu

地震发生时,大家并没有惊慌失措。

dìzhèn fāshēng shí dàjiā bìng méiyǒu jīnghuāng-shīcuò

Khi động đất xảy ra, mọi người không hề hoảng loạn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.