Từ vựng · HSK 7–9精疲力竭
jīngpí-lìjié
tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt; kiệt quệ
Gặp trong câu
训练以后他已经精疲力竭。 xùnliàn yǐhòu tā yǐjīng jīngpí-lìjié
Sau buổi tập, anh ấy đã kiệt sức.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.