字舟Zizhou
疲
Học chữ · Cấp 7-9

疲

PinyinpíHán Việtbì

mệt mỏi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 疲惫, 疲倦, 疲劳. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 疒Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 疲

5 từ
疲惫píbèibị đánh bại
疲倦píjuànmệt mỏi
疲劳píláomệt mỏi
精疲力竭jīngpí-lìjiétinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt; kiệt quệ
疲惫不堪píbèi-bùkānkiệt sức
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 疒 · 10 nét

疒Bộ thủBộ số 104 trong hệ tra cứu Unicode.
疲Số nét10 nét.