Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 疲
疲惫bị đánh bại
疲倦mệt mỏi
疲劳mệt mỏi
精疲力竭tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt; kiệt quệ
疲惫不堪kiệt sức
mệt mỏi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 疲惫, 疲倦, 疲劳. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.