字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

居安思危

jū’ān-sīwēi

nghĩ đến nguy cơ khi an toàn

Gặp trong câu

日子好的时候,也要居安思危。

rìzi hǎo de shíhou yě yào jū’ān-sīwēi

Lúc ngày tháng yên ổn, cũng phải nghĩ đến nguy cơ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.